trung lập

Học thuật
Thân thiện
trung lập

Một quốc gia trung lập không tham gia vào liên minh quân sự.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đứng giữa, không nghiêng về bên nào: Trạng thái không tham gia, không ủng hộ hoặc chống lại bất kỳ phe phái, lực lượng hay quan điểm đối lập nào trong một cuộc xung đột, tranh chấp.
    • tính chất không thiên vị: Giữ thái độ khách quan, không bị chi phối bởi lợi ích hay thành kiến của một bên cụ thể.
  2. Động từ (dùng rút gọn):

    • Trung lập hoá: Hành động làm cho một khu vực, một quốc gia hoặc một tình huống trở nên trung lập, tức là không thuộc về hoặc không bị kiểm soát bởi các bên đối địch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trong cuộc chiến, quốc gia đó tuyên bố giữ thái độ trung lập.
    • Một nhà báo cần cái nhìn trung lập khi đưa tin.
    • Vùng đất này được công nhận vùng trung lập.
  • Động từ (dạng rút gọn):

    • Hai bên đã đồng ý trung lập khu vực biên giới. (Nghĩa đầy đủ: trung lập hoá)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chính sách trung lập": Đường lối ngoại giao của một quốc gia không tham gia vào các liên minh quân sự hoặc xung đột giữa các nước khác.

    • Thụy nổi tiếng với chính sách trung lập lâu đời.
  • "Tính trung lập": Đặc tính, phẩm chất của sự trung lập.

    • Tính trung lập của báo chí đôi khi bị nghi ngờ.
  • "Nước trung lập": Quốc gia theo đuổi được công nhận về chính sách trung lập.

    • Áo một nước trung lập sau Thế chiến thứ hai.
Biến thể từ liên quan
  • Trung lập hoá / Trung lập hóa (động từ): Hành động làm cho trở nên trung lập.

    • Hiệp ước nhằm trung lập hoá khu vực Đông Dương.
  • Trung lập chủ nghĩa (danh từ): Chủ nghĩa ủng hộ hoặc theo đuổi đường lối trung lập.

    • Phong trào trung lập chủ nghĩa tại các nước đang phát triển.
  • Phi trung lập (tính từ): tính chất không trung lập, thiên vị.

    • Một phán quyết bị cho phi trung lập.
Từ đồng nghĩa
  • Vô tư: Không thiên vị, không tình riêng (thường dùng trong đánh giá, xét xử).
  • Khách quan: Nhìn nhận sự việc đúng như , dựa trên sự thật khách quan, không bị cảm xúc hay ý kiến chủ quan chi phối.
  • Không thiên vị: Không nghiêng về một bên nào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đứng trung lập: Giữ thái độ không về phe nào.

    • Trong cuộc tranh cãi, anh ấy quyết định đứng trung lập.
  • Vùng trung lập: Khu vực được thỏa thuận không thuộc quyền kiểm soát của bên nào trong xung đột, thường dùng để trao đổi tù binh hoặc đàm phán.

    • Hai bên sẽ gặp nhau tại một vùng trung lập.
trung lập

Một quốc gia trung lập không tham gia vào liên minh quân sự.

  1. I. tt. Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập: nước trung lập chính sách hoà bình trung lập ngọn cờ dân chủ trung lập. II. đgt. Trung lập hoá, nói tắt.
  2. () h. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng.

Từ gần giống